Phạt nguội

Giá xăng hôm nay – cập nhật 01/11/2026

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex áp dụng từ 00:00 01/11/2026 cho đến kỳ điều hành tiếp theo. Số liệu lấy từ thông cáo báo chí của Petrolimex.

Xăng E10 RON 95 Mức 3 (95-III) · vùng 1
24.150 đ/lít−1.580
Xăng E5 RON 92 Mức 2 (92-II) · vùng 1
24.220 đ/lít−1.800
Dầu điêzen 0,05S Mức 2 (DO 0,05S-II) · vùng 1
30.240 đ/lítGiữ nguyên
Mặt hàngVùng 1Vùng 2So với kỳ trước (29/10/2026)
Xăng E10 RON 95 Mức 5 (95-V)
đồng/lít
24.950−1.58025.440−1.580
Xăng E10 RON 95 Mức 3 (95-III)
đồng/lít
24.150−1.58024.630−1.580
Xăng E5 RON 92 Mức 2 (92-II)
đồng/lít
24.220−1.80024.700−1.800
Dầu điêzen 0,001S Mức 5 (DO 0,001S-V)
đồng/lít
31.640032.270Giữ nguyên
Dầu điêzen 0,05S Mức 2 (DO 0,05S-II)
đồng/lít
30.240030.840Giữ nguyên
Dầu hỏa 2-K
đồng/lít
30.650031.260Giữ nguyên
Dầu Mazut 3,5S
đồng/kg · giá bán buôn
23.590024.060Giữ nguyên
Dầu Mazut 180cst 0,5S
đồng/kg · giá bán buôn
29.590030.180Giữ nguyên

Đơn vị: đồng/lít (mazut: đồng/kg), đã gồm thuế GTGT theo thông cáo. Giá tại cửa hàng của doanh nghiệp đầu mối khác có thể chênh lệch.

Biến động giá xăng dầu 40 kỳ gần nhất

18k25k32k39k46k04/2605/2606/2607/2608/2609/2610/2630.24024.22024.150
E10 RON 95 Mức 3RON 95 Mức 3E5 RON 92Điêzen 0,05SGiá vùng 1, đồng/lít · 07/03/2026 – 01/11/2026

Lịch sử giá xăng theo ngày

Bấm vào ngày để xem đầy đủ bảng giá của kỳ đó (giá xăng ngày dd/mm).

Kỳ điều chỉnhE10 RON 95-IIIRON 95-IIIE5 RON 92DO 0,05SDầu hỏa
01/11/202624.150—24.22030.24030.650
29/10/202625.730—26.02030.24030.650
22/10/202624.910—25.06029.25030.050
15/10/202626.720—26.67028.80030.410
08/10/202628.250—27.70029.12030.630
01/10/202627.180—26.56029.71029.770
24/09/202627.080—26.39030.49030.020
17/09/202625.630—25.13029.94031.470
10/09/202624.230—23.74028.48028.370
03/09/202623.270—22.48027.74026.730
27/08/202622.600—21.76028.08026.630
20/08/202622.660—21.83028.54027.290
13/08/202622.110—21.23027.23026.170
06/08/202622.320—21.72027.54026.260
30/07/202622.850—22.38027.62027.400
23/07/202621.430—20.88025.76026.650
16/07/202620.550—19.82023.32024.590
09/07/202620.000—19.19021.74021.610
02/07/202620.410—19.73021.17020.960
01/07/2026——20.78021.86020.890
25/06/202619.910—19.35021.86020.890
18/06/202620.750—20.12023.53022.690
11/06/202622.060—21.33025.87025.890
04/06/202622.330—21.78026.86024.960
28/05/202623.66024.15023.25027.65025.800
21/05/202625.05025.54024.34028.76028.360
14/05/202623.45024.07023.13027.22027.710
07/05/202623.73024.35023.79027.49030.450
23/04/202622.36022.88021.83026.69032.100
21/04/2026—23.04021.93027.85035.230
09/04/202623.07023.54022.34032.96037.700
08/04/2026——24.73042.84043.650
03/04/202626.08026.97025.42044.78044.120
02/04/202624.45025.15023.86040.82042.240
27/03/202623.69024.33023.32035.44035.380
24/03/202631.42033.84030.11039.66040.450
19/03/202628.660—27.17033.42035.920
11/03/202623.77025.24022.95026.47024.410
10/03/202627.17029.12026.57030.71032.380
07/03/2026——25.22030.23035.090
05/03/2026——21.44023.03026.600
26/02/2026—20.15019.52019.27019.460
20/02/2026——18.63018.52018.610
12/02/2026——18.83018.46018.510
05/02/2026——18.43018.45018.390
29/01/202618.710—18.33018.17018.170
22/01/2026——18.28017.70017.950
15/01/2026——18.37017.28017.690
08/01/202618.460—18.23017.06017.550
31/12/2025—18.91018.43017.25017.690
25/12/2025——18.71017.25017.700
18/12/2025——19.23017.47017.930
11/12/2025——19.61018.15018.640
04/12/202520.15020.46019.82018.38018.890
27/11/202519.650—19.28018.80019.470
20/11/2025—20.54019.80019.82020.280
13/11/2025——19.84019.86019.930
06/11/2025——19.68019.32019.390
30/10/2025——19.76019.20019.270
23/10/2025——19.05017.88018.110
16/10/2025——19.22018.42018.400
09/10/2025——19.13018.60018.430
02/10/2025——19.62019.03019.000
25/09/2025——19.61018.65018.620
18/09/2025——19.98018.70018.540
11/09/2025——19.75018.64018.360
28/08/2025——19.77018.35018.220
21/08/2025——19.46017.90017.810
14/08/2025——19.35018.07018.020
07/08/2025——19.60018.80018.660

Câu hỏi thường gặp

Giá xăng E10 hôm nay bao nhiêu?

Theo thông cáo của Petrolimex, từ 00:00 01/11/2026, Xăng E10 RON 95 Mức 3 (95-III) có giá 24.150 đồng/lít ở vùng 1 và 24.630 đồng/lít ở vùng 2.

Vùng 1 và vùng 2 khác nhau thế nào?

Vùng 2 là các địa bàn xa cảng, xa kho đầu mối, xa cơ sở sản xuất xăng dầu (theo khoản 27 Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP). Giá vùng 2 cao hơn để bù chi phí vận chuyển; giá bán thực tế tại vùng 2 không được vượt mức Petrolimex công bố.

Bao lâu giá xăng điều chỉnh một lần?

Giá xăng dầu được điều hành theo kỳ của liên Bộ Công Thương – Tài chính, thường vào chiều thứ Năm hằng tuần; khi thị trường biến động mạnh có thể có kỳ điều chỉnh bất thường (ví dụ tháng 3–4/2026).

Giá mazut có phải giá bán lẻ không?

Không. Theo ghi chú trong thông cáo của Petrolimex, giá dầu mazut là giá bán buôn.

Xem thêm: mức phạt giao thông mới nhất →