Chu kỳ đăng kiểm & giá đăng kiểm 2026
Từ 01/7/2026, chu kỳ kiểm định áp dụng theo Thông tư 30/2026/TT-BXD (thay Thông tư 47/2024/TT-BGTVT). Giá dịch vụ kiểm định áp dụng mức tối đa theo Quyết định 1838/QĐ-BXD từ 26/10/2026.
Muốn biết xe mình hết hạn ngày nào? Dùng công cụ tính hạn đăng kiểm – có nút thêm nhắc hạn vào lịch điện thoại.
Bảng chu kỳ kiểm định ô tô
| Loại phương tiện | Chu kỳ đầu (tháng) | Chu kỳ định kỳ (tháng) |
|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 8 chỗ, không kinh doanh vận tải – sản xuất đến 7 năm | 36 | 24 |
| … sản xuất trên 7 năm đến 20 năm | — | 12 |
| … sản xuất trên 20 năm | — | 06 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ, có kinh doanh vận tải – sản xuất đến 5 năm | 24 | 12 |
| … sản xuất trên 5 năm | — | 06 |
| Ô tô chở người trên 8 chỗ, ô tô chở người chuyên dùng – sản xuất đến 5 năm | 24 | 12 |
| … sản xuất trên 5 năm | — | 06 |
| … sản xuất từ 15 năm trở lên | — | 03 |
| Ô tô chở hàng, chuyên dùng, đầu kéo – sản xuất đến 7 năm (rơ moóc, sơ mi rơ moóc đến 12 năm) | 24 | 12 |
| … ô tô sản xuất trên 7 năm (rơ moóc, sơ mi rơ moóc trên 12 năm) | — | 06 |
| Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ | 18 | 12 |
| Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | 12 | 06 |
Chu kỳ đầu áp dụng cho xe miễn kiểm định lần đầu và xe chưa qua sử dụng kiểm định lần đầu có năm sản xuất đến năm cấp giấy chứng nhận dưới 03 năm. Thời gian sản xuất tính tròn theo năm, từ năm sản xuất của xe. Hạn giấy chứng nhận = ngày kiểm định đạt + chu kỳ – 01 ngày.
Xe máy: kiểm định khí thải
| Xe mô tô, xe gắn máy | Chu kỳ |
|---|---|
| Sản xuất đến 05 năm | 60 tháng (tính từ ngày xuất xưởng; chỉ áp dụng 01 lần đầu) |
| Sản xuất đến 12 năm (trừ trường hợp trên) | 24 tháng |
| Sản xuất trên 12 năm | 12 tháng |
Thời điểm bắt đầu kiểm định khí thải xe máy theo lộ trình tại Quyết định 13/2026/QĐ-TTg: Hà Nội và TP.HCM từ 01/7/2027; các thành phố trực thuộc trung ương còn lại từ 01/7/2028; các tỉnh còn lại từ 01/7/2030 (địa phương có thể áp dụng sớm hơn). Hiện tại (10/2026) xe máy chưa phải đi kiểm định. Kiểm tra xe máy của bạn áp dụng mức khí thải nào.
Giá đăng kiểm ô tô (giá tối đa, từ 26/10/2026)
| Loại xe | Giá tối đa (chưa VAT) | Xe năng lượng sạch/xanh |
|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể người lái) | 281.800 đ | 272.700 đ |
| Ô tô chở người từ 09 đến 23 chỗ | 336.400 đ | 327.300 đ |
| Ô tô chở người từ 24 đến 39 chỗ; ô tô cứu thương; ô tô chở học sinh dưới 15 chỗ | 363.600 đ | 354.500 đ |
| Ô tô chở người trên 39 chỗ; ô tô chở người chuyên dùng | 400.000 đ | 390.900 đ |
| Ô tô tải 02 trục, khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg | 309.100 đ | 300.000 đ |
| Ô tô tải 02 trục từ 4.000 kg; đầu kéo/kéo rơ moóc 02 trục | 354.500 đ | 336.400 đ |
| Ô tô tải, đầu kéo 03 trục | 400.000 đ | 390.900 đ |
| Ô tô tải, đầu kéo 04 trục | 472.700 đ | 445.500 đ |
| Ô tô tải, đầu kéo từ 05 trục | 518.200 đ | 490.900 đ |
| Xe chở người / chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | 281.800 đ | 272.700 đ |
- Cấp giấy chứng nhận, tem kiểm định cho xe được miễn kiểm định lần đầu: tối đa 54.500 đ; cấp lại giấy chứng nhận, tem: tối đa 27.300 đ (chưa VAT).
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định: 40.000 đ/giấy cho mọi loại xe, kể cả ô tô dưới 10 chỗ (trước đây 90.000 đ) – theo Thông tư 156/2025/TT-BTC, từ 01/01/2026.
- Tổng chi phí thực tế còn gồm phí sử dụng đường bộ (nộp theo chu kỳ đăng kiểm) và VAT.
Quá hạn đăng kiểm bị phạt 3–6 triệu đồng và trừ 2 điểm GPLX – xem mức phạt quá hạn đăng kiểm.
Câu hỏi thường gặp
Xe 5 chỗ gia đình mua mới bao lâu phải đăng kiểm?
Ô tô chở người đến 8 chỗ không kinh doanh vận tải, xe mới: chu kỳ đầu 36 tháng; sau đó 24 tháng/lần nếu xe sản xuất đến 7 năm.
Giá đăng kiểm xe 4–7 chỗ hiện nay bao nhiêu?
Giá dịch vụ kiểm định tối đa 281.800 đ (chưa VAT) theo Quyết định 1838/QĐ-BXD, cộng lệ phí cấp giấy chứng nhận 40.000 đ.
Xe máy đã phải đi đăng kiểm chưa?
Chưa. Theo Quyết định 13/2026/QĐ-TTg, kiểm định khí thải xe máy bắt đầu tại Hà Nội và TP.HCM từ 01/7/2027.