Tính phí bảo hiểm ô tô, xe máy bắt buộc
Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc do Nhà nước quy định tại Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP, chưa gồm thuế GTGT 10%. Ví dụ xe 5 chỗ gia đình: 437.000 đ + VAT = 480.700 đ/năm.
Tính phí bảo hiểm TNDS bắt buộc
Biểu phí Nhà nước quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP – mọi công ty bảo hiểm áp dụng như nhau.
- Loại xe tính phíÔ tô không kinh doanh vận tải, 5 chỗ
- Phí theo NĐ 67/2023 (chưa VAT)437.000 đ
- Thuế GTGT 10%43.700 đ
- Bồi thường tối đa về người150.000.000 đ/người/vụ
- Bồi thường tối đa về tài sản100.000.000 đ/vụ
Bảo hiểm TNDS chỉ bồi thường cho người và tài sản của bên thứ ba, không trả cho xe của bạn.
Ước tính thêm bảo hiểm vật chất (tự nguyện)
Phí vật chất do từng công ty tự định giá, Nhà nước không quy định. Xế Yêu ước tính theo biểu phí tham khảo do Bảo hiểm PVI công bố.
Tỷ lệ cơ bản 1,5% giá trị xe (đã gồm VAT, gồm phụ phí theo tuổi xe) theo biểu phí PVI; mức cao cộng thêm 0,5% cho điều khoản bổ sung (vd. thủy kích, sửa chữa chính hãng). Công ty khác có thể chào giá thấp hoặc cao hơn; mức miễn thường cao hơn thì phí giảm. Hãy lấy báo giá cụ thể trước khi mua.
Cách mua: TNDS ô tô online · bảo hiểm xe máy.
Xe kinh doanh vận tải: phí theo số chỗ
| Số chỗ theo đăng ký | Phí/năm chưa VAT | Đã gồm VAT 10% |
|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 756.000 đ | 831.600 đ |
| 6 chỗ | 929.000 đ | 1.021.900 đ |
| 7 chỗ | 1.080.000 đ | 1.188.000 đ |
| 8 chỗ | 1.253.000 đ | 1.378.300 đ |
| 9 chỗ | 1.404.000 đ | 1.544.400 đ |
| 10 chỗ | 1.512.000 đ | 1.663.200 đ |
| 11 chỗ | 1.656.000 đ | 1.821.600 đ |
| 12 chỗ | 1.822.000 đ | 2.004.200 đ |
| 13 chỗ | 2.049.000 đ | 2.253.900 đ |
| 14 chỗ | 2.221.000 đ | 2.443.100 đ |
| 15 chỗ | 2.394.000 đ | 2.633.400 đ |
| 16 chỗ | 3.054.000 đ | 3.359.400 đ |
| 17 chỗ | 2.718.000 đ | 2.989.800 đ |
| 18 chỗ | 2.869.000 đ | 3.155.900 đ |
| 19 chỗ | 3.041.000 đ | 3.345.100 đ |
| 20 chỗ | 3.191.000 đ | 3.510.100 đ |
| 21 chỗ | 3.364.000 đ | 3.700.400 đ |
| 22 chỗ | 3.515.000 đ | 3.866.500 đ |
| 23 chỗ | 3.688.000 đ | 4.056.800 đ |
| 24 chỗ | 4.632.000 đ | 5.095.200 đ |
| 25 chỗ | 4.813.000 đ | 5.294.300 đ |
| Trên 25 chỗ | 4.813.000 + 30.000 × (số chỗ – 25), chưa VAT | |
| Pickup, minivan kinh doanh vận tải | 933.000 đ | 1.026.300 đ |
Taxi: 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ. Xe tập lái: 120%; xe buýt: tính như xe không kinh doanh cùng số chỗ (mục VII Phụ lục I). Bảng xe gia đình, xe máy: xem tổng quan bảo hiểm xe.
Bảo hiểm vật chất được ước tính thế nào?
Bảo hiểm vật chất (thân vỏ) là tự nguyện, mỗi công ty tự định giá. Xế Yêu dùng biểu phí tham khảo do Bảo hiểm PVI công bố: xe chở người không kinh doanh 1,50% giá trị xe/năm (đã gồm VAT, xe đến 3 năm), cộng thêm 0,1–0,5% khi xe nhiều năm tuổi; mỗi điều khoản bổ sung thêm khoảng 0–0,5%. Con số chỉ để bạn hình dung mức chi – cách chọn gói vật chất.
Câu hỏi thường gặp
Bảo hiểm TNDS xe 7 chỗ gia đình bao nhiêu tiền?
Xe không kinh doanh vận tải từ 6 đến 11 chỗ: 794.000 đ/năm chưa VAT, tức 873.400 đ/năm đã gồm VAT 10% (Nghị định 67/2023/NĐ-CP).
Mua bảo hiểm xe máy bắt buộc 1 năm hết bao nhiêu?
Xe máy từ 50 cc: 60.000 đ chưa VAT (66.000 đ gồm VAT); dưới 50 cc và xe máy điện: 55.000 đ chưa VAT (60.500 đ gồm VAT).
Mua bảo hiểm 6 tháng thì tính phí thế nào?
Phí = phí năm × số ngày được bảo hiểm / 365. Thời hạn từ 30 ngày trở xuống tính bằng phí năm chia 12 (mục B Phụ lục I Nghị định 67/2023).
Hãng nào bán bảo hiểm bắt buộc rẻ hơn?
Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc do Nhà nước quy định nên các hãng như nhau. Khác nhau ở dịch vụ, tốc độ cấp giấy chứng nhận và hỗ trợ bồi thường.