Mức phạt vi phạm giao thông 2026
Bảng tra nhanh theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2025), đã đối chiếu các điểm sửa đổi của Nghị định 238/2026/NĐ-CP (hiệu lực 15/8/2026).
Lỗi thường gặp với xe máy
| Lỗi | Mức phạt (thấp nhất – cao nhất) |
|---|---|
| Vi phạm nồng độ cồn – xe máy | 2.000.000 – 10.000.000 đ |
| Chạy quá tốc độ – xe máy | 400.000 – 8.000.000 đ |
| Vượt đèn đỏ (không chấp hành đèn tín hiệu) – xe máy | 4.000.000 – 6.000.000 đ |
| Không đội mũ bảo hiểm – xe máy | 400.000 – 600.000 đ |
| Không có giấy phép lái xe (GPLX) – xe máy | 200.000 – 8.000.000 đ |
| Không có bảo hiểm TNDS bắt buộc – xe máy | 200.000 – 300.000 đ |
| Dùng điện thoại khi lái xe – xe máy | 800.000 – 1.000.000 đ |
| Đi ngược chiều – xe máy | 4.000.000 – 6.000.000 đ |
| Lạng lách, đánh võng – xe máy | 8.000.000 – 10.000.000 đ |
Lỗi thường gặp với ô tô
| Lỗi | Mức phạt (thấp nhất – cao nhất) |
|---|---|
| Vi phạm nồng độ cồn – ô tô | 6.000.000 – 40.000.000 đ |
| Chạy quá tốc độ – ô tô | 800.000 – 14.000.000 đ |
| Vượt đèn đỏ (không chấp hành đèn tín hiệu) – ô tô | 18.000.000 – 20.000.000 đ |
| Không có giấy phép lái xe (GPLX) – ô tô | 300.000 – 20.000.000 đ |
| Không có bảo hiểm TNDS bắt buộc – ô tô | 400.000 – 600.000 đ |
| Dùng điện thoại khi lái xe – ô tô | 4.000.000 – 6.000.000 đ |
| Đi ngược chiều – ô tô | 18.000.000 – 40.000.000 đ |
| Không thắt dây đai an toàn – ô tô | 800.000 – 1.000.000 đ |
| Chở trẻ em không đúng quy định trên ô tô – ô tô | 800.000 – 1.000.000 đ |
| Xe quá hạn đăng kiểm – ô tô | 3.000.000 – 6.000.000 đ |
| Lạng lách, đánh võng – ô tô | 40.000.000 – 70.000.000 đ |
Mức phạt trên áp dụng với cá nhân. Ngoài tiền phạt, nhiều lỗi còn bị trừ điểm hoặc tước giấy phép lái xe – xem chi tiết trong từng trang. Bị phạt nguội? Xem hướng dẫn tra cứu phạt nguội chính thống.